Báo cáo chứng khoán

Tháng 9 năm 2025 (kỳ 85)
Báo cáo bất thường (Điều 24-5, Đoạn 4 của Đạo luật trao đổi và công cụ tài chính và Điều 19, Đoạn 2, Mục 9-2 của Pháp lệnh Văn phòng Nội các)
Báo cáo chứng khoán kỳ cuối tháng 9 năm 2025 (kỳ 85)
Báo cáo bán niên tháng 9 năm 2025 (kỳ 85)
Tháng 9 năm 2024 (nhiệm kỳ 84)
Báo cáo bất thường (Điều 24-5, Đoạn 4 của Đạo luật trao đổi và công cụ tài chính và Điều 19, Đoạn 2, Mục 9-2 của Pháp lệnh Văn phòng Nội các)
Báo cáo chứng khoán kỳ cuối tháng 9 năm 2024 (kỳ 84)
Báo cáo quý 2 tháng 9 năm 2024 (học kỳ 84)
Tháng 9 năm 2024 (học kỳ 84) Báo cáo quý 1
Tháng 9 năm 2023 (nhiệm kỳ 83)
Báo cáo bất thường (Điều 24-5, Đoạn 4 của Đạo luật trao đổi và công cụ tài chính và Điều 19, Đoạn 2, Mục 9-2 của Pháp lệnh Văn phòng Nội các)
Báo cáo chứng khoán kỳ cuối tháng 9 năm 2023 (kỳ 83)
Báo cáo quý 3 tháng 9 năm 2023 (kỳ 83)
Tháng 9 năm 2023 (kỳ 83) Báo cáo quý 2
Tháng 9 năm 2023 (kỳ 83) Báo cáo quý 1
Tháng 9 năm 2022 (nhiệm kỳ 82)
Báo cáo bất thường (Điều 24-5, Đoạn 4 của Đạo luật trao đổi và công cụ tài chính và Điều 19, Đoạn 2, Mục 9-2 của Pháp lệnh Văn phòng Nội các)
Báo cáo chứng khoán kỳ cuối tháng 9 năm 2022 (kỳ 82)
Báo cáo quý 3 tháng 9 năm 2022 (học kỳ 82)
Báo cáo quý 2 tháng 9 năm 2022 (học kỳ 82)
Báo cáo quý 1 tháng 9 năm 2022 (học kỳ 82)
Tháng 9 năm 2021 (kỳ 81)
Báo cáo chứng khoán kỳ cuối tháng 9 năm 2021 (kỳ 81)
Báo cáo quý 3 tháng 9 năm 2021 (học kỳ 81)
Tháng 9 năm 2021 (kỳ 81) Báo cáo quý 2
Báo cáo quý 1 tháng 9 năm 2021 (học kỳ 81)
Tháng 9 năm 2020 (kỳ 80)
Báo cáo bất thường (Điều 24-5, Đoạn 4 của Đạo luật trao đổi và công cụ tài chính và Điều 19, Đoạn 2, Mục 9-2 của Pháp lệnh Văn phòng Nội các)
Báo cáo chứng khoán kỳ cuối tháng 9 năm 2020 (kỳ 80)
Báo cáo bất thường (Điều 24-5, Đoạn 4 của Đạo luật trao đổi và công cụ tài chính và Điều 19, Đoạn 2, Mục 4 của Pháp lệnh Văn phòng Nội các)
Báo cáo quý 3 tháng 9 năm 2020 (học kỳ 80)
Báo cáo quý 2 tháng 9 năm 2020 (học kỳ 80)
Báo cáo quý 1 tháng 9 năm 2020 (học kỳ 80)
Tháng 9 năm 2019 (kỳ 79)
Báo cáo bất thường (Điều 24-5, Đoạn 4 của Đạo luật trao đổi và công cụ tài chính và Điều 19, Đoạn 2, Mục 9-2 của Pháp lệnh Văn phòng Nội các)
Báo cáo chứng khoán tháng 9 năm 2019 (kỳ 79)
Báo cáo quý 3 tháng 9 năm 2019 (học kỳ 79)
Tháng 9 năm 2019 (kỳ 79) Báo cáo quý 2
Báo cáo quý 1 tháng 9 năm 2019 (học kỳ 79)
Tháng 9 năm 2018 (học kỳ 78)
Báo cáo chứng khoán kỳ cuối tháng 9 năm 2018 (kỳ 78)
Báo cáo quý 3 tháng 9 năm 2018 (học kỳ 78)
Báo cáo quý 2 tháng 9 năm 2018 (học kỳ 78)
Báo cáo quý 1 tháng 9 năm 2018 (học kỳ 78)
Tháng 9 năm 2017 (kỳ 77)
Báo cáo chứng khoán kỳ cuối tháng 9 năm 2017 (kỳ 77)
Báo cáo quý 3 tháng 9 năm 2017 (kỳ 77)
Tháng 9 năm 2017 (kỳ 77) Báo cáo quý 2
Báo cáo quý 1 tháng 9 năm 2017 (kỳ 77)
Tháng 9 năm 2016 (kỳ 76)
Báo cáo chứng khoán kỳ cuối tháng 9 năm 2016 (kỳ 76)
Báo cáo quý 3 tháng 9 năm 2016 (kỳ 76)
Sao kê đăng ký chứng khoán
Báo cáo quý 2 tháng 9 năm 2016 (học kỳ 76)
Báo cáo quý 1 tháng 9 năm 2016 (học kỳ 76)
Tháng 9 năm 2015 (nhiệm kỳ 75)
Báo cáo chứng khoán kỳ cuối tháng 9 năm 2015 (kỳ 75)
Báo cáo quý 3 tháng 9 năm 2015 (kỳ 75)
Báo cáo quý 2 tháng 9 năm 2015 (học kỳ 75)
Tháng 9 năm 2015 (học kỳ 75) Báo cáo quý 1
Tháng 9 năm 2014 (học kỳ 74)
Báo cáo chứng khoán kỳ cuối tháng 9 năm 2014 (kỳ 74)
Báo cáo quý 3 tháng 9 năm 2014 (kỳ 74)
Báo cáo quý 2 tháng 9 năm 2014 (học kỳ 74)
Tháng 9 năm 2014 (học kỳ 74) Báo cáo quý 1
Tháng 9 năm 2013 (kỳ 73)
Báo cáo chứng khoán kỳ cuối tháng 9 năm 2013 (kỳ 73)
Báo cáo quý 3 tháng 9 năm 2013 (học kỳ 73)
Báo cáo quý 2 tháng 9 năm 2013 (học kỳ 73)
Tháng 9 năm 2013 (học kỳ 73) Báo cáo quý 1
Tháng 9 năm 2012 (nhiệm kỳ 72)
Báo cáo chứng khoán kỳ cuối tháng 9 năm 2012 (kỳ 72)
Báo cáo quý 3 tháng 9 năm 2012 (học kỳ 72)
Báo cáo quý 2 tháng 9 năm 2012 (học kỳ 72)
Tháng 9 năm 2012 (học kỳ 72) Báo cáo quý 1
Tháng 9 năm 2011 (kỳ 71)
Báo cáo chứng khoán kỳ cuối tháng 9 năm 2011 (kỳ 71)
Báo cáo quý 3 tháng 9 năm 2011 (học kỳ 71)
Báo cáo quý 2 tháng 9 năm 2011 (học kỳ 71)
Báo cáo quý 1 tháng 9 năm 2011 (học kỳ 71)
Tháng 9 năm 2010 (kỳ 70)
Báo cáo chứng khoán kỳ cuối tháng 9 năm 2010 (kỳ 70)
Tháng 9 năm 2010 (kỳ 70) Báo cáo quý 3
Báo cáo quý 2 tháng 9 năm 2010 (học kỳ 70)
Báo cáo bất thường (theo Pháp lệnh Văn phòng Nội các Điều 19, Đoạn 2, Mục 12)
Báo cáo bất thường (theo Pháp lệnh Văn phòng Nội các Điều 19, Đoạn 2, Mục 11)
Tháng 9 năm 2010 (học kỳ 70) Báo cáo quý 1
Tháng 9 năm 2009 (nhiệm kỳ 69)
Báo cáo chứng khoán kỳ cuối tháng 9 năm 2009 (kỳ 69)
Báo cáo quý 3 tháng 9 năm 2009 (kỳ 69)
Báo cáo quý 2 tháng 9 năm 2009 (học kỳ 69)
Tháng 9 năm 2009 (học kỳ 69) Báo cáo quý 1
Tháng 9 năm 2008 (nhiệm kỳ 68)
Báo cáo chứng khoán kỳ cuối tháng 9 năm 2008 (kỳ 68)
Báo cáo nửa năm cho kỳ kết thúc vào tháng 9 năm 2008 (kỳ 68)
Tháng 9 năm 2007 (nhiệm kỳ 67)
Báo cáo chứng khoán kỳ cuối tháng 9 năm 2007 (kỳ 67)
Báo cáo nửa năm cho kỳ kết thúc vào tháng 9 năm 2007 (kỳ 67)
Tháng 9 năm 2006 (nhiệm kỳ 66)
Báo cáo chứng khoán cho kỳ kết thúc vào tháng 9 năm 2006 (kỳ thứ 66)
Báo cáo nửa năm cho kỳ kết thúc vào tháng 9 năm 2006 (kỳ 66)
Tháng 9 năm 2005 (nhiệm kỳ thứ 65)
Báo cáo chứng khoán kỳ cuối tháng 9 năm 2005 (kỳ 65)
Báo cáo bán niên cho kỳ kết thúc vào tháng 9 năm 2005 (kỳ thứ 65)
Tháng 9 năm 2004 (nhiệm kỳ thứ 64)
Báo cáo chứng khoán tháng 9 năm 2004 (kỳ 64)
Báo cáo nửa năm cho kỳ kết thúc vào tháng 9 năm 2004 (kỳ 64)
Tháng 9 năm 2003 (nhiệm kỳ thứ 63)
Báo cáo chứng khoán cho kỳ kết thúc vào tháng 9 năm 2003 (kỳ thứ 63)
Báo cáo bán niên cho kỳ kết thúc vào tháng 9 năm 2003 (kỳ thứ 63)

Xác nhận về tính phù hợp của báo cáo chứng khoán thường niên lần thứ 67

Xác nhận về tính phù hợp của báo cáo bán niên nhiệm kỳ 67

Xác nhận về tính phù hợp của báo cáo chứng khoán thường niên lần thứ 66